Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 调派 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàopài] sai; phái; điều động; điều; sắp xếp。调动分派(指人事的安排)。
上级决定调派大批干部支援农业。
cấp trên quyết định điều một số cán bộ chi viện cho nông thôn.
上级决定调派大批干部支援农业。
cấp trên quyết định điều một số cán bộ chi viện cho nông thôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 调派 Tìm thêm nội dung cho: 调派
