Cao su chống va đập cửa

Từ: 谦辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谦辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谦辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāncí] lời nói khiêm tốn; lời nói nhã nhặn。含谦虚口吻的言词,如"过奖、不敢当"等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谦

khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
谦辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谦辞 Tìm thêm nội dung cho: 谦辞