Từ: 豆饼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆饼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆饼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòubǐng] bã đậu; xác đậu。大豆榨油后剩下的渣子压成饼形,叫豆饼。可以用来制造大豆胶,也用做肥料或饲料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
豆饼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆饼 Tìm thêm nội dung cho: 豆饼