Từ: 财东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财东 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáidōng] 1. chủ hãng。旧时商店或企业的所有者。
2. người đầu tư; người bỏ vốn; tài chủ; người có phần hùn chiếm đa số。财主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
财东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财东 Tìm thêm nội dung cho: 财东