Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 货位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货位 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòwèi] 1. toa hàng。铁路运输上可装满一车皮的货物量,叫一货位。
2. bãi để hàng hoá; nơi để hàng hoá; điểm tập kết hàng (ở bến xe, cửa hàng, kho...)。车站、商店、仓库等储存或临时堆放货物的位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
货位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货位 Tìm thêm nội dung cho: 货位