Từ: 贫困 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫困:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫困 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínkùn] nghèo khó; bần cùng; nghèo túng; túng quẫn。生活困难;贫穷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ
贫困 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫困 Tìm thêm nội dung cho: 贫困