Từ: 购置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 购置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 购置 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuzhì] mua; mua sắm; đặt mua (sử dụng lâu dài)。购买(长期使用的器物)。
购置图书资料
đặt mua tư liệu sách báo
为了扩大生产,这家工厂购置了一批新设备。
để mở rộng sản xuất, nhà máy này đặt mua thêm thiết bị mới.
购置家具。
mua sắm đồ đạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
购置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 购置 Tìm thêm nội dung cho: 购置