Từ: 超轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 超 • 轴

Nghĩa của 超轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāozhóu] siêu trục; trọng lượng kéo vượt mức của đầu máy xe lửa。铁路运输上,使机车发挥潜在能力,在定额之外拉更多的吨数。例如定额为一千二百吨,拉到一千五百吨,就超轴三百吨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục轴:trục xe
超轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超轴 Tìm thêm nội dung cho: 超轴