Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睏, chiết tự chữ KHỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睏:
睏
Biến thể giản thể: 困;
Pinyin: kun4;
Việt bính: kwan3;
睏 khốn
◎Như: khốn nhất hội nhi 睏一會兒 ngủ một chút.
(Động) Buồn ngủ.
◎Như: ngã thái lụy liễu, khốn đắc tĩnh bất khai nhãn lai 我太累了, 睏得睜不開眼來 tôi mệt quá rồi, buồn ngủ mở mắt không ra nữa.
khốn, như "khốn đốn, khốn khổ" (gdhn)
Pinyin: kun4;
Việt bính: kwan3;
睏 khốn
Nghĩa Trung Việt của từ 睏
(Động) Ngủ.◎Như: khốn nhất hội nhi 睏一會兒 ngủ một chút.
(Động) Buồn ngủ.
◎Như: ngã thái lụy liễu, khốn đắc tĩnh bất khai nhãn lai 我太累了, 睏得睜不開眼來 tôi mệt quá rồi, buồn ngủ mở mắt không ra nữa.
khốn, như "khốn đốn, khốn khổ" (gdhn)
Chữ gần giống với 睏:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Dị thể chữ 睏
困,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睏
| khốn | 睏: | khốn đốn, khốn khổ |

Tìm hình ảnh cho: 睏 Tìm thêm nội dung cho: 睏
