Chữ 睏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睏, chiết tự chữ KHỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睏:

睏 khốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睏

Chiết tự chữ khốn bao gồm chữ 目 困 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睏 cấu thành từ 2 chữ: 目, 困
  • mục, mụt
  • khuôn, khốn
  • khốn [khốn]

    U+774F, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kun4;
    Việt bính: kwan3;

    khốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 睏

    (Động) Ngủ.
    ◎Như: khốn nhất hội nhi
    ngủ một chút.

    (Động)
    Buồn ngủ.
    ◎Như: ngã thái lụy liễu, khốn đắc tĩnh bất khai nhãn lai , tôi mệt quá rồi, buồn ngủ mở mắt không ra nữa.
    khốn, như "khốn đốn, khốn khổ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 睏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Dị thể chữ 睏

    ,

    Chữ gần giống 睏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睏 Tự hình chữ 睏 Tự hình chữ 睏 Tự hình chữ 睏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睏

    khốn:khốn đốn, khốn khổ
    睏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睏 Tìm thêm nội dung cho: 睏