Cao su chống va đập cửa

Từ: 足力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúlì] sức chân; sức đôi chân。两腿的力气;脚力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
足力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足力 Tìm thêm nội dung cho: 足力