Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
túc cầu
Môn thể thao đá banh.Trái banh dùng trong môn thể thao đá banh.
Nghĩa của 足球 trong tiếng Trung hiện đại:
[zúqiú] 1. bóng đá; túc cầu。球类运动项目之一,主要用脚踢球。球场长方形,较大,比赛时每队上场十一人,一人守门。除守门员外,其他队员不得用手或臂触球。把球射进对方球门算得分,得分多的获胜。
2. trái bóng; quả bóng; trái banh (dùng trong bóng đá)。足球运动使用的球,用牛皮做壳,橡胶做胆,比篮球小。
2. trái bóng; quả bóng; trái banh (dùng trong bóng đá)。足球运动使用的球,用牛皮做壳,橡胶做胆,比篮球小。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 足球 Tìm thêm nội dung cho: 足球
