Từ: 跋前踬后 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跋前踬后:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 跋 • 前 • 踬 • 后
Nghĩa của 跋前踬后 trong tiếng Trung hiện đại:
[báqiánzhìhòu] tiến thoái lưỡng nan; lang bạt kỳ hồ, tái chất kỳ vĩ (Chó sói tiến về phía trước thì đạp phải nọng cổ, lui về sau thì vấp phải đuôi của mình)。 狼跋其胡,载踬其尾本指狼向前进就踩住了自己颈肉,向后退又会被自己的尾巴绊倒。比喻进 退两难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋
| bạt | 跋: | siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踬
| chí | 踬: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后