Từ: 踢腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踢腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踢腿 trong tiếng Trung hiện đại:

Tī tuǐ đá vào cẳng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢

dịch:dịch cầu (đá banh)
thích:thích (đá bằng chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
踢腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踢腿 Tìm thêm nội dung cho: 踢腿