Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 踢蹬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踢蹬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踢蹬 trong tiếng Trung hiện đại:

[tī·deng] 1. đá đạp lung tung; đá đạp loạn xạ。脚乱蹬乱踢。
小孩儿爱活动,一天到晚老踢蹬。
trẻ con thích vận động, từ sáng đến tối đá đạp lung tung.
2. tiêu xài hoang phí; phung phí tiền của; tiêu tiền như nước。胡乱用钱;挥霍。
这月的工资被他踢蹬光了。
tiền lương tháng này bị anh ấy tiêu hoang hết rồi.
3. xử lý; thanh lý。清理;处理。
用了一个晚上才把这些琐碎事踢蹬完。
cả buổi tối mới giải quyết xong những việc vặt vãnh này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢

dịch:dịch cầu (đá banh)
thích:thích (đá bằng chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹬

đắng:đăng đắng; mướp đắng
đặng:tắng đặng (gặp xui)
踢蹬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踢蹬 Tìm thêm nội dung cho: 踢蹬