Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蹲班 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūnbān] lưu ban; ở lại lớp。留级。
全班学生没有一个蹲班的。
học sinh cả lớp không có ai bị lưu ban.
他去年蹲了一班,没有毕业。
năm ngoái nó bị lưu ban không tốt nghiệp được.
全班学生没有一个蹲班的。
học sinh cả lớp không có ai bị lưu ban.
他去年蹲了一班,没有毕业。
năm ngoái nó bị lưu ban không tốt nghiệp được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| đôn | 蹲: | đôn hạ (ngồi xổm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 蹲班 Tìm thêm nội dung cho: 蹲班
