Từ: 蹲班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹲班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹲班 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnbān] lưu ban; ở lại lớp。留级。
全班学生没有一个蹲班的。
học sinh cả lớp không có ai bị lưu ban.
他去年蹲了一班,没有毕业。
năm ngoái nó bị lưu ban không tốt nghiệp được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲

tôn:tôn (ngồi xổm)
đôn:đôn hạ (ngồi xổm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
蹲班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹲班 Tìm thêm nội dung cho: 蹲班