chuyển thuấn
Chuyển động con mắt. ◎Như:
chuyển thuấn cố phán
轉瞬顧盼.Trong chớp mắt. Tỉ dụ thời gian cực ngắn. ☆Tương tự:
chuyển nhãn
轉眼. ◎Như:
phú quý vinh hoa, chuyển thuấn thành không
富貴榮華, 轉瞬成空.
Nghĩa của 转瞬 trong tiếng Trung hiện đại:
转瞬间,来这儿已有十几天了。
nhanh thật, đến đây đã được mười mấy ngày rồi.
国庆节转瞬就要到了。
chẳng mấy chốc đã đến lễ Quốc khánh rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyến | 轉: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 轉: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞬
| thuấn | 瞬: | thuấn (phút chốc) |

Tìm hình ảnh cho: 轉瞬 Tìm thêm nội dung cho: 轉瞬
