Chữ 盼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盼, chiết tự chữ PHÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盼:

盼 phán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盼

Chiết tự chữ phán bao gồm chữ 目 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盼 cấu thành từ 2 chữ: 目, 分
  • mục, mụt
  • phân, phần, phận
  • phán [phán]

    U+76FC, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan4, fen2;
    Việt bính: paan3;

    phán

    Nghĩa Trung Việt của từ 盼

    (Tính) Mắt tròng đen tròng trắng phân minh.
    ◇Thi Kinh
    : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.

    (Động)
    Trông, nhìn.
    ◎Như: tả cố hữu phán trông trước nhìn sau.

    (Động)
    Mong ngóng, trông chờ, hi vọng.
    ◎Như: phán vọng trông mong.

    (Động)
    Chiếu cố, quan tâm.
    ◇Tống Thư : Đồng bị xỉ phán (Tạ Hối truyện ) Cùng được đoái hoài dùng tới.
    phán, như "phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)" (gdhn)

    Nghĩa của 盼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÁN
    1. chờ mong; mong mỏi; trông mong。盼望。
    切盼。
    vô cùng mong mỏi.
    盼星星盼月亮,才盼到毛主席的队伍回来了。
    mong trăng mong sao, mới mong được đội quân của Mao chủ tịch quay trở về.
    2. nhìn; trông。看。
    左顾右盼。
    nhìn trái nhìn phải; nhìn chung quanh.
    Từ ghép:
    盼头 ; 盼望

    Chữ gần giống với 盼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Chữ gần giống 盼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盼 Tự hình chữ 盼 Tự hình chữ 盼 Tự hình chữ 盼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盼

    phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)
    盼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盼 Tìm thêm nội dung cho: 盼