Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盼, chiết tự chữ PHÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盼:
盼
Pinyin: pan4, fen2;
Việt bính: paan3;
盼 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 盼
(Tính) Mắt tròng đen tròng trắng phân minh.◇Thi Kinh 詩經: Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
(Động) Trông, nhìn.
◎Như: tả cố hữu phán 左顧右盼 trông trước nhìn sau.
(Động) Mong ngóng, trông chờ, hi vọng.
◎Như: phán vọng 盼望 trông mong.
(Động) Chiếu cố, quan tâm.
◇Tống Thư 宋書: Đồng bị xỉ phán 同被齒盼 (Tạ Hối truyện 謝晦傳) Cùng được đoái hoài dùng tới.
phán, như "phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)" (gdhn)
Nghĩa của 盼 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chờ mong; mong mỏi; trông mong。盼望。
切盼。
vô cùng mong mỏi.
盼星星盼月亮,才盼到毛主席的队伍回来了。
mong trăng mong sao, mới mong được đội quân của Mao chủ tịch quay trở về.
2. nhìn; trông。看。
左顾右盼。
nhìn trái nhìn phải; nhìn chung quanh.
Từ ghép:
盼头 ; 盼望
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chờ mong; mong mỏi; trông mong。盼望。
切盼。
vô cùng mong mỏi.
盼星星盼月亮,才盼到毛主席的队伍回来了。
mong trăng mong sao, mới mong được đội quân của Mao chủ tịch quay trở về.
2. nhìn; trông。看。
左顾右盼。
nhìn trái nhìn phải; nhìn chung quanh.
Từ ghép:
盼头 ; 盼望
Chữ gần giống với 盼:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盼
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |

Tìm hình ảnh cho: 盼 Tìm thêm nội dung cho: 盼
