Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瞬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞬, chiết tự chữ THUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞬:

瞬 thuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞬

Chiết tự chữ thuấn bao gồm chữ 目 舜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞬 cấu thành từ 2 chữ: 目, 舜
  • mục, mụt
  • thuấn
  • thuấn [thuấn]

    U+77AC, tổng 17 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shun4;
    Việt bính: seon3
    1. [轉瞬] chuyển thuấn 2. [一瞬] nhất thuấn;

    thuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞬

    (Động) Nháy mắt, chớp mắt.
    ◇Liệt Tử
    : Nhĩ tiên học bất thuấn, nhi hậu khả ngôn xạ hĩ , (Thang vấn ) Nhà ngươi trước hãy học không chớp mắt, rồi sau mới có thể nói tới chuyện bắn.

    (Danh)
    Thì giờ ngắn ngủi, chóng qua.
    ◎Như: nhất thuấn nhanh như một cái chớp mắt.
    ◇Tô Thức : Cái tương tự kì biến giả nhi quan chi, nhi thiên địa tằng bất năng nhất thuấn , (Tiền Xích Bích phú ) Nếu lấy tự nơi biến đổi mà xem thì cuộc trời đất cũng chỉ trong một cái chớp mắt.
    thuấn, như "thuấn (phút chốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shùn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 17
    Hán Việt: THUẤN
    nháy mắt; chớp mắt。眼珠儿一动;一眨眼。
    转瞬。
    chớp nháy.
    瞬间(转瞬之间)。
    trong nháy mắt.
    瞬将结束。
    kết thúc trong nháy mắt.
    一瞬即逝。
    vừa nháy mắt đã mất.
    Từ ghép:
    瞬时速度 ; 瞬息 ; 瞬息万变

    Chữ gần giống với 瞬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

    Dị thể chữ 瞬

    ,

    Chữ gần giống 瞬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞬 Tự hình chữ 瞬 Tự hình chữ 瞬 Tự hình chữ 瞬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞬

    thuấn:thuấn (phút chốc)
    瞬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞬 Tìm thêm nội dung cho: 瞬