Từ: 转瞬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转瞬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转瞬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnshùn] nháy mắt; chớp mắt; chẳng mấy chốc; giây lát; chốc lát。转眼。
转瞬间,来这儿已有十几天了。
nhanh thật, đến đây đã được mười mấy ngày rồi.
国庆节转瞬就要到了。
chẳng mấy chốc đã đến lễ Quốc khánh rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞬

thuấn:thuấn (phút chốc)
转瞬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转瞬 Tìm thêm nội dung cho: 转瞬