Từ: 辈出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辈出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辈出 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèichū]
xuất hiện lớp lớp; lớp lớp xuất hiện (nhân tài xuất hiện liên tục)。人才一批批地连续出现。
英雄辈出。
anh hùng lớp lớp xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
辈出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辈出 Tìm thêm nội dung cho: 辈出