Từ: 辞职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞职 trong tiếng Trung hiện đại:

[cízhí] từ chức; từ bỏ; trao; nhường。请求解除自己的职务。
辞职书
thư từ chức; đơn từ chức.
要求辞职
yêu cầu từ chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
辞职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞职 Tìm thêm nội dung cho: 辞职