Từ: 辞让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞让:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞让 trong tiếng Trung hiện đại:

[círàng] khước từ; khiêm tốn từ chối; từ chối khéo; từ tạ。客气地推让。
他辞让了一番,才坐在前排。
ông ấy khiêm tốn từ chối mãi rồi mới chịu ngồi lên ghế hàng đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
辞让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞让 Tìm thêm nội dung cho: 辞让