Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辣酱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辣酱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辣酱 trong tiếng Trung hiện đại:

[làjiàng] tương ớt。用辣椒、大豆等制成的酱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương:đậu tương
辣酱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辣酱 Tìm thêm nội dung cho: 辣酱