Từ: 辨別 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨別:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện biệt
Phân biệt.
◎Như:
biện biệt thị phi
非 phân biệt phải trái.Bỏ vợ, li hôn với vợ hoặc bán thiếp (thời cũ).

Nghĩa của 辨别 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànbié]
phân rõ; phân biệt。根据不同事物的特点,分析比较,使易混事物分别开来,着重指分辨、分别。
辨别真伪和正误。
phân rõ thực giả, đúng sai
辨别真假。
phân rõ thật giả
辨别方向。
phân biệt phương hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai
辨別 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨別 Tìm thêm nội dung cho: 辨別