Từ: 辰砂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辰砂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辰砂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshā] màu son; thần sa; thuỷ ngân sulfua; chu sa; đan sa。朱砂。旧时以中国湖南辰州府出的最著名,因而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì:thì thầm
thìn:giờ thìn
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
辰砂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辰砂 Tìm thêm nội dung cho: 辰砂