Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 达卡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dákǎ] Đa-ca; Dacca (thủ đô Băng-la-đét, cũng viết là Dhaka)。孟加拉国首都和最大城市,位于孟加拉国中东部,17世纪时,它是孟加拉蒙兀儿帝国的首都,1765年开始受英国人统治。1947年印度获得独立后,达卡被设为东巴 基斯坦的首都,1917年改名为孟加拉共和国。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡
| tạp | 卡: | tạp (chặn lại) |

Tìm hình ảnh cho: 达卡 Tìm thêm nội dung cho: 达卡
