Từ: 达卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dákǎ] Đa-ca; Dacca (thủ đô Băng-la-đét, cũng viết là Dhaka)。孟加拉国首都和最大城市,位于孟加拉国中东部,17世纪时,它是孟加拉蒙兀儿帝国的首都,1765年开始受英国人统治。1947年印度获得独立后,达卡被设为东巴 基斯坦的首都,1917年改名为孟加拉共和国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
达卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达卡 Tìm thêm nội dung cho: 达卡