Từ: 过午 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过午:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过午 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòwǔ] quá trưa; quá ngọ; buổi chiều。中午以后。
上午他不在家,请你过午再来吧。
buổi sáng anh ấy không ở nhà, mời anh buổi chiều hãy đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
过午 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过午 Tìm thêm nội dung cho: 过午