Từ: 惡食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác thực
Thức ăn thô xấu.
◇Hàn Phi Tử 子:
Bất minh thần chi sở ngôn, tuy tiết kiệm cần lao, bố y ác thực, quốc do tự vong dã
言, 勞, 食, 也 (Thuyết nghi 疑).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
惡食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡食 Tìm thêm nội dung cho: 惡食