Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ác thực
Thức ăn thô xấu.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Bất minh thần chi sở ngôn, tuy tiết kiệm cần lao, bố y ác thực, quốc do tự vong dã
不明臣之所言, 雖節儉勤勞, 布衣惡食, 國猶自亡也 (Thuyết nghi 說疑).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 惡食 Tìm thêm nội dung cho: 惡食
