Từ: 过厅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过厅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过厅 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòtīng] gian giữa; nhà giữa。旧式房屋中,前后开门,可以由中间通过的厅堂。现在楼房卧室之间的过道也有叫过厅的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厅

sảnh:sảnh đường
过厅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过厅 Tìm thêm nội dung cho: 过厅