Từ: 过屠门而大嚼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过屠门而大嚼:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 过 • 屠 • 门 • 而 • 大 • 嚼
Nghĩa của 过屠门而大嚼 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòtúménérdàjué] qua hàng thịt nuốt nước bọt; trông me đỡ khát (ví với điều mong ước nhưng không đạt được, đành dùng biện pháp không thực tế để an ủi bản thân mình.)。比喻心中羡慕而不能如愿以偿,用不实际的办法安慰自己(屠门:肉铺)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼