Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 运力 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùnlì] chuyển lực; vận chuyển lực lượng。运输力量。
提高运力
nâng cao vận chuyển lực lượng.
按排运力,抢运救灾物资。
sắp xếp vận chuyển lực lượng, tranh thủ vận chuyển vật tư cứu nạn.
提高运力
nâng cao vận chuyển lực lượng.
按排运力,抢运救灾物资。
sắp xếp vận chuyển lực lượng, tranh thủ vận chuyển vật tư cứu nạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 运力 Tìm thêm nội dung cho: 运力
