Từ: 近史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận sử
Lịch sử đời gần đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
近史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近史 Tìm thêm nội dung cho: 近史