Chữ 镠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镠, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 镠:

镠 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镠

镠

Chiết tự chữ 镠

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 金 翏 hoặc 钅 翏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镠 cấu thành từ 2 chữ: 金, 翏
  • 金 ghim, găm, kim
  • 翏 liệu
  • 2. 镠 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 翏
  • 钅 kim
  • 翏 liệu
  • lưu [lưu]

    U+9560, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏐;
    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    镠 lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 镠

    Giản thể của chữ 鏐.

    Nghĩa của 镠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏐)
    [liú]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: LƯU
    vàng mười; vàng tốt; vàng đủ tuổi。成色好的金子。

    Chữ gần giống với 镠:

    镖, 镗, 镘, 镚, 镛, 镜, 镝, 镞, 镟, 镠,

    Dị thể chữ 镠

    鏐,

    Chữ gần giống 镠

    镳, 钵, 铃, 铂, 铁, 铀, 钿, 钾, 钽, 钼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镠 Tự hình chữ 镠 Tự hình chữ 镠 Tự hình chữ 镠

    镠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镠 Tìm thêm nội dung cho: 镠