Từ: 还嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánzuǐ] cãi lại; vặn lại。回嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
还嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还嘴 Tìm thêm nội dung cho: 还嘴