Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 还愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huányuàn] 1. lễ tạ thần; lễ tạ (thần thánh)。(求神保佑的人)实践对神许不的报酬。
2. thực hiện lời hứa。比喻实践诺言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
还愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还愿 Tìm thêm nội dung cho: 还愿