Từ: 进修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进修 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnxiū] tiến tu; bồi dưỡng; bổ túc。为了提高政治和业务水平而进一步学习(多指暂时离开职位,参加一定的学习组织)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
进修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进修 Tìm thêm nội dung cho: 进修