Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 进出 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnchū] 1. ra vào。进来和出去。
住在这里的七八家都由这个门进出。
bảy tám nhà ở đây đều ra vào ở cửa này.
2. thu chi; số thu và số chi。收入和支出。
这个商店每天有好几千元的进出。
cửa hàng này mỗi ngày thu chi đến vài nghìn đồng.
住在这里的七八家都由这个门进出。
bảy tám nhà ở đây đều ra vào ở cửa này.
2. thu chi; số thu và số chi。收入和支出。
这个商店每天有好几千元的进出。
cửa hàng này mỗi ngày thu chi đến vài nghìn đồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 进出 Tìm thêm nội dung cho: 进出
