Từ: 进驻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进驻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进驻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnzhù] tiến vào chiếm giữ (quân đội)。(军队)开进某一地区驻扎下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻

trú:trú quân
进驻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进驻 Tìm thêm nội dung cho: 进驻