Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 远景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远景 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnjǐng] 1. cảnh vật ở xa。远距离的景物。
眺望远景
ngắm cảnh vật ở xa.
用色彩的浓淡来表示画面前景和远景的分别。
dùng màu sắc đậm nhạt để phân biệt cảnh vật trước mặt hoặc ở xa.
2. viễn cảnh; cảnh tương lai。将来的景象。
远景规划
quy hoạch cảnh tượng tương lai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
远景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远景 Tìm thêm nội dung cho: 远景