Từ: 远近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远近 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnjìn] 1. khoảng cách xa gần。多远多近;远近的程度。
这两条路的远近差不多。
hai con đường này gần xa xấp xỉ nhau.
这里离市中心有十公里远近。
nơi này cách trung tâm thành phố khoảng trên dưới 10 cây số.
2. gần xa; xa gần。远处和近处。
远近闻名。
xa gần biết tiếng; nổi tiếng khắp gần xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
远近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远近 Tìm thêm nội dung cho: 远近