Từ: 违心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 违心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 违心 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéixīn] trái lương tâm; trái với lòng; dối lòng。不出于内心;跟本意相反。
违心之言
lời nói trái lương tâm
违心之论
lời bàn trái lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
违心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 违心 Tìm thêm nội dung cho: 违心