Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退烧 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìshāo] hạ sốt; giảm sốt; hết sốt。高于正常的体温降到正常。也说退热。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧
| thiêu | 烧: | thiêu đốt |

Tìm hình ảnh cho: 退烧 Tìm thêm nội dung cho: 退烧
