Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退走 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìzǒu] rút lui。向后退出;退却。
见势不妙,赶紧退走。
thấy thế không xong, mau tìm đường rút lui.
见势不妙,赶紧退走。
thấy thế không xong, mau tìm đường rút lui.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |

Tìm hình ảnh cho: 退走 Tìm thêm nội dung cho: 退走
