Cao su chống va đập cửa

Từ: 退走 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退走:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退走 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìzǒu] rút lui。向后退出;退却。
见势不妙,赶紧退走。
thấy thế không xong, mau tìm đường rút lui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
退走 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退走 Tìm thêm nội dung cho: 退走