Từ: 送佛送到西天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 送佛送到西天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

tống phật tống đáo tây thiên
Giúp đỡ người khác thì phải làm cho chu toàn tới nơi tới chốn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
送佛送到西天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 送佛送到西天 Tìm thêm nội dung cho: 送佛送到西天