Từ: 送命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 送命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 送 • 命

Nghĩa của 送命 trong tiếng Trung hiện đại:

[sòngmìng] toi mạng; mất mạng。丧失性命(含不值得的意思)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống送:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
送命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 送命 Tìm thêm nội dung cho: 送命