Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 送气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 送气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 送气 trong tiếng Trung hiện đại:

[sòngqì] đẩy hơi; bật hơi。语音学上指发辅音时有比较显著的气流出来叫送气,没有显著的气流出来叫不送气。普通话语音中的b、d、g、j、z、zh是不送气音,p、t、k、q、c、ch是送气音。送气、不送气也叫吐气、不吐气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
送气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 送气 Tìm thêm nội dung cho: 送气