Từ: 送礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 送礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 送礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[sònglǐ] tặng quà; biếu quà。赠送礼品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
送礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 送礼 Tìm thêm nội dung cho: 送礼