Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 逆流 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìliú] 1. ngược dòng。逆着水流方向。
逆流而上。
đi ngược dòng.
2. dòng chảy ngược; dòng nước ngược (ví với trào lưu phản động)。跟主流方向相反的水流,用来比喻反动的潮流。
逆流而上。
đi ngược dòng.
2. dòng chảy ngược; dòng nước ngược (ví với trào lưu phản động)。跟主流方向相反的水流,用来比喻反动的潮流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 逆流 Tìm thêm nội dung cho: 逆流
