Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 逐一 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúyī] từng cái; từng thứ; từng cái một; dần dần。逐个。
逐一清点
đếm rõ từng cái một
对这几个问题逐一举例说明。
mấy vấn đề này nêu ví dụ nói rõ từng cái một.
逐一清点
đếm rõ từng cái một
对这几个问题逐一举例说明。
mấy vấn đề này nêu ví dụ nói rõ từng cái một.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 逐一 Tìm thêm nội dung cho: 逐一
