Cao su chống va đập cửa

Từ: 递升 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递升:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 递升 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìshēng] tăng dần; lên dần。一次比一次升高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
递升 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 递升 Tìm thêm nội dung cho: 递升